Ổ SSD NV1 NVMe PCIeHiệu năng vượt trội dành cho các máy tính xách tay và hệ thống có kích thước mỏng hơn.
Ổ SSD NV1 NVMe™ PCIe của Kingston là giải pháp lưu trữ có dung lượng lớn, với tốc độ đọc/ghi1 lên tới 2.100/1.700MB/giây, nhanh gấp 3-4 lần ổ SSD SATA và nhanh gấp 35 lần so với một ổ cứng truyền thống. Ổ NV1 tiêu tốn ít năng lượng hơn, tỏa ra nhiệt thấp hơn và có thời gian tải nhanh hơn. Nhờ hiệu năng hữu ích cùng thiết kế một mặt M.2 2280 (22x80mm), ổ NV1 trở thành phụ kiện lý tưởng cho các mẫu máy tính xách tay và hệ thống có kích thước mỏng với dung lượng hạn chế
Có các mức dung lượng từ 500GB – 2TB2, cung cấp mọi không gian lưu trữ bạn cần cho các ứng dụng, tài liệu, ảnh, video, v.v.
- Hiệu năng của ổ SSD NVMe PCIe
- Lý tưởng cho máy tính xách tay & PC cỡ nhỏ
- Dung lượng lên đến 2TB
Tính năng chính

Hiệu năng của NVMe PCIe
Cho tốc độ đọc/ghi lên tới 2.100/1.700MB/giây1

Lý tưởng cho các hệ thống có dung lượng hạn chế
Dễ dàng tích hợp vào các thiết kế có khe cắm M.2. Lý tưởng cho các máy tính xách tay mỏng và PC cỡ nhỏ.

Nhiều mức dung lượng
Có nhiều mức dung lượng khác nhau lên đến 2TB2 để đáp ứng các yêu cầu về lưu trữ dữ liệu.

Dung lượng
- Hiệu năng của ổ SSD NVMe PCIe
- Bảo hành giới hạn 3 năm
- Đọc tối đa 2.100MB/giây, Ghi tối đa 1.700MB/giây
- Sản phẩm chỉ chứa ổ, không bao gồm phần mềm nhân bản.
- Mã Sản Phẩm: SNVS/500G
Thông số kỹ thuật
| Kích thước | M.2 2280 |
| Giao diện | NVMe™ PCIe Gen 3.0 x 4 Làn |
| Các mức dung lượng2 | 500GB, 1TB, 2TB |
| Đọc/ghi tuần tự1 | 2100/1700MB/giây (tất cả các mức dung lượng) |
| Độ bền3 | 500GB – 120TBW 1000GB – 240TBW 2000GB – 480TBW |
| Tiêu thụ điện năng | 500GB: 5mW Nghỉ / 205mW T.bình / 1,1W (Tối đa) Đọc / 3,3W (Tối đa) Ghi 1000GB: 5mW Nghỉ / 220mW T.bình / 1,1W (Tối đa) Đọc / 3,3W (Tối đa) Ghi 2000GB: 5mW Nghỉ / 340mW T.bình / 1,1W (Tối đa) Đọc / 3,3W (Tối đa) Ghi |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C~85°C |
| Nhiệt độ vận hành | 0°C~70°C |
| Kích thước | 22 mm x 80 mm x 2,1 mm |
| Trọng lượng | 7 g (Tất cả các mức dung lượng) |
| Độ rung khi hoạt động | 2,17G (7-800 Hz) |
| Độ rung khi không hoạt động | 20G (20-1000Hz) |






