Đặc điểm nổi bật
Intel Core i9 10900 là vi xử lý thế hệ thứ 10 “Comet Lake-S” mới nhất của Intel . Intel Core i9-10900 được trang bị 10 nhân và 20 luồng nhờ công nghệ Intel Hyper-Threading.

Con chip này chứa 20 MB tổng bộ đệm và TDP là 65W. Con chip này sẽ có xung nhịp cơ bản 2,8 GHz, xung nhịp 5,0 GHz (lõi đơn), 5,1 GHz (lõi đơn) với Turbo Boost Max 3.0 và 5,2 GHz (lõi đơn) với Heat Velocity Boost. Con chip này sẽ có mức tăng tối đa toàn lõi là 4,6 GHz (TVB).
Tên CPU | Intel Core i9-9900 | Intel Core i9-9900K | AMD Ryzen 9 3900X | Intel Core i9-10900 | Intel Core i9-10900K |
Nút quy trình | 14nm | 14nm | 7nm | 14nm | 14nm |
Nhân/ Luồng | 8 nhân/16 luồng | 8 nhân/16 luồng | 12 nhân/24 luồng | 10 nhân/20 luồng | 10 nhân/20 luồng |
Tổng bộ nhớ cache | 16 MB | 16 MB | 72 MB | 20 MB | 20 MB |
Xung nhịp cơ bản | 3,10 GHz | 3,60 GHz | 3,80 GHz | 2,80 GHz | 3,70 GHz |
Xung nhịp Boost (Đơn) | 5,00 GHz | 5,00 GHz | 4,60 GHz | 5,20 GHz | 5,20 GHz |
Xung nhịp Boost (Tất cả) | 4,60 GHz | 4,70 GHz | 4,20-4,30 GHz | 4,60 GHz | 4,90 GHz |
TDP | 65W (PL1) | 95W (PL1) | 105W | 65W (PL1) | 125W (PL1) |
Giá bán | 449 đô la Mỹ | MSRP $ 499 | MSRP $ 499 US | ~ 480 đô la Mỹ | ~ 500 đô la Mỹ |
$ 399 US (MC) |




